XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 闯 đọc là chuǎng, nghĩa là lao vào; xông lên. Thuộc bộ Môn 门. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

闯【闖】

[chuǎng]

1.lao vào; xông lên; lao tới

猛冲进去或穿越

一只猫突然闯进了办公室。

yì zhī māo tū rán chuǎng jìn le bàn gōng shì.

Một con mèo đột nhiên lao vào văn phòng.

2.ra ngoài mạo hiểm làm ăn

离家外出奋斗闯荡

二十岁那年,他一个人闯北京去了。

èr shí suì nà nián, tā yí gè rén chuǎng běi jīng qù le.

Hai mươi tuổi anh một mình ra Bắc Kinh lập nghiệp.

匪徒持枪闯进便利店威胁店员。

fěi tú chí qiāng chuǎng jìn biàn lì diàn wēi xié diàn yuán.

Tên cướp cầm súng xông vào cửa hàng tiện lợi đe dọa nhân viên.

他把闯入院子里的狗轰了出去。

tā bǎ chuǎng rù yuàn zi lǐ de gǒu hōng le chū qù.

Anh ấy đã đuổi con chó xông vào sân ra ngoài.

他因为闯红灯被罚款两百元。

tā yīn wèi chuǎng hóng dēng bèi fá kuǎn liǎng bǎi yuán.

Anh ấy bị phạt tiền hai trăm tệ vì vượt đèn đỏ.

Hỏi đáp về chữ 闯

闯 nghĩa là gì?

闯 (chuǎng) nghĩa là lao vào; xông lên. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 闯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 闯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 闯 thuộc bộ Môn (门).

Chữ 闯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 擅闯 (shàn chuǎng) – xâm nhập mà không được phép; 私闯 (sī chuǎng) – xâm nhập không phép; 闯入 (chuǎng rù) – xâm nhập; 闯关 (chuǎng guān) – xông qua rào cản; 闯王 (chuǎng wáng) – Chuangwang hoặc Vua Lưu Lạc, tên tự xưng của thủ lĩnh khởi nghĩa nôn…; 闯祸 (chuǎng huò) – gây ra tai nạn.