闯荡
[chuǎng dàng] [闯 荡]
rời nhà để lập nghiệp; rời cuộc sống quen thuộc để tìm kiếm thành công
闯荡 đọc là chuǎng dàng, nghĩa là rời nhà để lập nghiệp; rời cuộc sống quen thuộc để tìm kiếm thành công. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chuǎng dàng] [闯 荡]
rời nhà để lập nghiệp; rời cuộc sống quen thuộc để tìm kiếm thành công
闯荡 (chuǎng dàng) nghĩa là rời nhà để lập nghiệp; rời cuộc sống quen thuộc để tìm kiếm thành công.
Viết lần lượt từng chữ 闯, 荡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 闯荡江湖 (chuǎng dàng jiāng hú) – đi khắp đất nước.