XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

闯荡 đọc là chuǎng dàng, nghĩa là rời nhà để lập nghiệp; rời cuộc sống quen thuộc để tìm kiếm thành công. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

闯荡

[chuǎng dàng] [闯 荡]

rời nhà để lập nghiệp; rời cuộc sống quen thuộc để tìm kiếm thành công

Hỏi đáp về từ 闯荡

闯荡 nghĩa là gì?

闯荡 (chuǎng dàng) nghĩa là rời nhà để lập nghiệp; rời cuộc sống quen thuộc để tìm kiếm thành công.

Cách viết 闯荡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 闯, 荡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 闯荡?

Thường gặp: 闯荡江湖 (chuǎng dàng jiāng hú) – đi khắp đất nước.