XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

晃荡 đọc là huàng dang, nghĩa là lắc; lắc lư. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

晃荡【晃蕩】

[huàng dang] [晃 荡]

1.lắc; lắc lư; rung lắc

摇晃摆动

瓶子里的水随着走路不停地晃荡。

píng zi lǐ de shuǐ suí zhe zǒu lù bù tíng dì huàng dang.

Nước trong chai lắc lư không ngừng theo bước đi.

2.lang thang; lêu lổng; đi đi lại lại

闲逛;游荡

他整天在街上晃荡,不上班也不学习。

tā zhěng tiān zài jiē shàng huàng dang, bú shàng bān yě bù xué xí.

Nó cả ngày lang thang trên đường, không đi làm cũng không đi học.

Hỏi đáp về từ 晃荡

晃荡 nghĩa là gì?

晃荡 (huàng dang) nghĩa là lắc; lắc lư. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 晃荡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 晃, 荡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.