XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摇摆 đọc là yáo bǎi, nghĩa là lắc lư; lảo đảo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

摇摆【搖擺】

[yáo bǎi] [摇 摆]

lắc lư; lảo đảo; dao động

向相反方向来回摇动

微风吹过,路边的树枝随风摇摆。

wēi fēng chuī guò, lù biān de shù zhī suí fēng yáo bǎi.

Gió nhẹ thổi qua, cành cây bên đường lắc lư theo chiều gió.

春风徐徐吹过校园,树叶轻轻摇摆。

chūn fēng xú xú chuī guò xiào yuán, shù yè qīng qīng yáo bǎi.

Gió xuân nhẹ nhàng thổi qua khuôn viên trường, lá cây rung rinh.

Hỏi đáp về từ 摇摆

摇摆 nghĩa là gì?

摇摆 (yáo bǎi) nghĩa là lắc lư; lảo đảo. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 摇摆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摇, 摆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 摇摆?

Thường gặp: 摇摆乐 (yáo bǎi yuè) – swing (thể loại nhạc jazz); 摇摆州 (yáo bǎi zhōu) – bang dao động (chính trị Mỹ); 摇摆舞 (yáo bǎi wǔ) – nhảy swing; 摇摆不定 (yáo bǎi bù dìng) – thiếu quyết đoán; 摇摇摆摆 (yáo yáo bǎi bǎi) – đi lảo đảo.