闯关 đọc là chuǎng guān, nghĩa là xông qua rào cản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 闯关
闯关 nghĩa là gì?
闯关 (chuǎng guān) nghĩa là xông qua rào cản.
Cách viết 闯关 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 闯, 关 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 闯关?
Thường gặp: 闯关者 (chuǎng guān zhě) – người xông qua rào cản.