XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 阀 đọc là fá, nghĩa là cá nhân, gia đình hoặc nhóm quyền lực; phe phái. Thuộc bộ Môn 门. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

阀

[fá]

cá nhân, gia đình hoặc nhóm quyền lực; phe phái; từ mượn van

关紧阀门,别让煤气跑出来。

guān jǐn fá mén, bié ràng méi qì pǎo chū lái.

Đóng chặt van, đừng để khí gas thoát ra.

工人正在检查管道阀门是否漏水。

gōng rén zhèng zài jiǎn chá guǎn dào fá mén shì fǒu lòu shuǐ.

Công nhân đang kiểm tra xem van đường ống có bị rò rỉ nước không.

遇到紧急情况时要立刻关掉阀门。

yù dào jǐn jí qíng kuàng shí yào lì kè guān diào fá mén.

Khi gặp tình huống khẩn cấp phải lập tức đóng van lại.

Hỏi đáp về chữ 阀

阀 nghĩa là gì?

阀 (fá) nghĩa là cá nhân, gia đình hoặc nhóm quyền lực; phe phái.

Cách viết chữ 阀 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 阀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 阀 thuộc bộ Môn (门).

Chữ 阀 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 阀门 (fá mén) – van (cơ khí); 军阀 (jūn fá) – quân phiệt; 底阀 (dǐ fá) – van đáy; 汽阀 (qì fá) – van hơi; 球阀 (qiú fá) – van bi; 筒阀 (tǒng fá) – van ống lót.