军阀
[jūn fá] [军 阀]
quân phiệt; phe phái quân sự; nhóm quân sự lãnh đạo một nước bằng vũ lực
军阀 đọc là jūn fá, nghĩa là quân phiệt; phe phái quân sự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jūn fá] [军 阀]
quân phiệt; phe phái quân sự; nhóm quân sự lãnh đạo một nước bằng vũ lực
军阀 (jūn fá) nghĩa là quân phiệt; phe phái quân sự.
Viết lần lượt từng chữ 军, 阀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 军阀混战 (jūn fá hùn zhàn) – giao chiến liên miên giữa các quân phiệt; 北洋军阀 (běi yáng jūn fá) – các quân phiệt miền Bắc (1912-1927); 奉系军阀 (fèng xì jūn fá) – phe Phụng hệ (các quân phiệt miền bắc); 桂系军阀 (guì xì jūn fá) – phe quân phiệt Quảng Tây, từ 1911-1930; 皖系军阀 (wǎn xì jūn fá) – Phe An Huy của Quân phiệt Bắc Dương 1911-khoảng 1929; 直系军阀 (zhí xì jūn fá) – phe Chỉ Hệ của quân phiệt Bắc Dương.