Mẹo nhớ
Nét cuối của 长 kéo dài xuống phải; liên tưởng mái tóc dài buông chéo.


Bộ thủ số 168 · 8 nét
dài, lớn lên, đứng đầu
Phồn thể: 長
Thứ tự nét
Nét cuối của 长 kéo dài xuống phải; liên tưởng mái tóc dài buông chéo.
Chữ có bộ này thường liên quan tới dài, lớn lên hoặc đứng đầu. 长 đọc cháng là dài; đọc zhǎng là lớn lên, người đứng đầu.
Hình chữ cổ mô tả người có tóc dài; nghĩa “dài” gắn với mái tóc ấy.
HSK 2 · 1 chữ