XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 金 — vàng; kim loại

Bộ thủ số 167 · 8 nét

金Kim

vàng; kim loại

Còn gọi là “kim tự bàng”

Cốt lõiGặp trong 45 chữ HSK🔧 Đồ vật, công cụ & quần áo
Bính âm
jīn
Hán Việt
Kim
Số nét
8
Khang Hy
#167
Bên tráiBên phảiLinh hoạt

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

Hãy hình dung thỏi vàng 金 có nắp và chân đế; dạng 钅 đứng bên trái như một mảnh kim loại.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có 金 thường liên quan tới kim loại, tiền hoặc đồ kim khí: 钱 铁 银 针.

Nguồn gốc hình chữ

金 vốn là hình các cục kim loại hoặc vàng nằm dưới đất; nghĩa mở rộng thành kim loại và tiền.

Dạng biến thể khi làm thành phần của chữ

釒dạng biến thể bộ thủ 金, thường đứng bên trái trong chữ phồn thể
钅dạng giản thể, thường đứng bên trái

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 45 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 1 · 3 chữ

HSK 2 · 2 chữ

HSK 3 · 4 chữ

HSK 4 · 4 chữ

HSK 5 · 6 chữ

HSK 7 · 6 chữ

Khác · 4 chữ