XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 钳 đọc là qián, nghĩa là kìm; khoá. Thuộc bộ Kim 金. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

钳

[qián]

kìm; khoá; mỏ kẹp

修理工用钳子剪断了那根铁丝。

xiū lǐ gōng yòng qián zi jiǎn duàn le nà gēn tiě sī.

Thợ sửa chữa dùng kìm cắt đứt sợi dây thép đó.

工具箱里放着一把生锈的钳子。

gōng jù xiāng lǐ fàng zhe yì bǎ shēng xiù de qián zi.

Trong hộp dụng cụ có một chiếc kìm bị rỉ sét.

他用钳子把弯曲的钉子拔了出来。

tā yòng qián zi bǎ wān qū de dīng zi bá le chū lái.

Anh ấy dùng kìm để nhổ chiếc đinh bị cong ra.

Hỏi đáp về chữ 钳

钳 nghĩa là gì?

钳 (qián) nghĩa là kìm; khoá.

Cách viết chữ 钳 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 钳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 钳 thuộc bộ Kim (金).

Chữ 钳 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 钳子 (qián zi) – kìm; 产钳 (chǎn qián) – kẹp sản khoa; 夹钳 (jiā qián) – cái kìm; 扳钳 (bān qián) – cờ lê; 火钳 (huǒ qián) – cặp gắp lò; 管钳 (guǎn qián) – mỏ lết ống.