XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

钳子 đọc là qián zi, nghĩa là kìm; đôi kìm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

钳子【鉗子】

[qián zi] [钳 子]

1.kìm; đôi kìm; cái kẹp

用来夹取或剪切东西的金属工具。

修理工用钳子剪断了那根铁丝。

xiū lǐ gōng yòng qián zi jiǎn duàn le nà gēn tiě sī.

Thợ sửa chữa dùng kìm cắt đứt sợi dây thép đó.

2.càng (cua, bọ cạp)

节肢动物前端用来夹持物体的器官。

螃蟹挥舞着大钳子,看起来很威风。

páng xiè huī wǔ zhe dà qián zi, kàn qǐ lái hěn wēi fēng.

Con cua vung chiếc càng lớn, trông rất oai phong.

把

Hỏi đáp về từ 钳子

钳子 nghĩa là gì?

钳子 (qián zi) nghĩa là kìm; đôi kìm. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 钳子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 钳, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 钳子?

Thường gặp: 克丝钳子 (kè sī qián zi) – kìm cắt dây điện.