火钳
[huǒ qián] [火 钳]
cặp gắp lò
火钳 đọc là huǒ qián, nghĩa là cặp gắp lò. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
火钳 (huǒ qián) nghĩa là cặp gắp lò.
Viết lần lượt từng chữ 火, 钳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.