XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

火钳 đọc là huǒ qián, nghĩa là cặp gắp lò. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 火钳

火钳 nghĩa là gì?

火钳 (huǒ qián) nghĩa là cặp gắp lò.

Cách viết 火钳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 火, 钳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.