XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 镶 đọc là xiāng, nghĩa là khảm; nạm. Thuộc bộ Kim 金. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

镶【鑲】

[xiāng]

khảm; nạm; đính; bịt

把物体嵌入或加在另一物边缘。

这枚金戒指上镶了一颗璀璨的蓝宝石。

zhè méi jīn jiè zhǐ shàng xiāng le yì kē cuǐ càn de lán bǎo shí.

Trên chiếc nhẫn vàng này có đính một viên đá sapphire lấp lánh.

viền; nẹp bọc trang trí

镶在物体边缘的东西。

旗袍开衩处镶的滚边做工极其考究。

qí páo kāi chà chù xiāng de gǔn biān zuò gōng jí qí kǎo jiū.

Đường viền nẹp ở chỗ xẻ tà của chiếc sườn xám được làm cực kỳ tinh xảo.

夜空像黑幕上镶嵌着无数繁星。

yè kōng xiàng hēi mù shàng xiāng qiàn zhe wú shù fán xīng.

Bầu trời đêm như tấm màn đen khảm vô số ngôi sao sáng.

这枚钻戒上镶嵌着一颗大钻。

zhè méi zuàn jiè shàng xiāng qiàn zhe yì kē dà zuàn.

Chiếc nhẫn kim cương này được khảm một viên kim cương lớn.

项链上镶嵌着一颗晶莹的蓝宝石。

xiàng liàn shàng xiāng qiàn zhe yì kē jīng yíng de lán bǎo shí.

Trên dây chuyền khảm một viên đá sapphire trong suốt lung linh.

Hỏi đáp về chữ 镶

镶 nghĩa là gì?

镶 (xiāng) nghĩa là khảm; nạm. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 镶 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 镶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 镶 thuộc bộ Kim (金).

Chữ 镶 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 镶嵌 (xiāng qiàn) – khảm; 镶牙 (xiāng yá) – làm răng giả; 镶边 (xiāng biān) – mép; 镶金 (xiāng jīn) – mạ vàng; 镶黄旗 (xiāng huáng qí) – Kỳ viền vàng hoặc Hövööt Shar khoshuu ở Xilingol League 锡林郭勒盟 (xī lí…; 正镶白旗 (zhèng xiāng bái qí) – cờ Trắng trơn và viền hoặc Shuluun Hövööt Chagaan khoshuu thuộc liên….