XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

镶嵌 đọc là xiāng qiàn, nghĩa là khảm; nạm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

镶嵌

[xiāng qiàn] [镶 嵌]

khảm; nạm; đính (ví dụ: đá quý trên nhẫn)

把物体嵌入另一物体中

这枚戒指上镶嵌着一颗晶莹剔透的蓝宝石,做工极为精细。

zhè méi jiè zhǐ shàng xiāng qiàn zhe yì kē jīng yíng tī tòu de lán bǎo shí, zuò gōng jí wéi jīng xì.

Chiếc nhẫn này được nạm một viên ngọc lam trong suốt, tay nghề vô cùng tinh xảo.

这枚钻戒上镶嵌着一颗大钻。

zhè méi zuàn jiè shàng xiāng qiàn zhe yì kē dà zuàn.

Chiếc nhẫn kim cương này được khảm một viên kim cương lớn.

项链上镶嵌着一颗晶莹的蓝宝石。

xiàng liàn shàng xiāng qiàn zhe yì kē jīng yíng de lán bǎo shí.

Trên dây chuyền khảm một viên đá sapphire trong suốt lung linh.

Hỏi đáp về từ 镶嵌

镶嵌 nghĩa là gì?

镶嵌 (xiāng qiàn) nghĩa là khảm; nạm. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 镶嵌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 镶, 嵌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.