XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 嵌 đọc là qiàn, nghĩa là khảm; nạm. Thuộc bộ Sơn 山. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

嵌

[qiàn]

khảm; nạm; phiên âm Đài Loan [qiān]

夜空像黑幕上镶嵌着无数繁星。

yè kōng xiàng hēi mù shàng xiāng qiàn zhe wú shù fán xīng.

Bầu trời đêm như tấm màn đen khảm vô số ngôi sao sáng.

这枚钻戒上镶嵌着一颗大钻。

zhè méi zuàn jiè shàng xiāng qiàn zhe yì kē dà zuàn.

Chiếc nhẫn kim cương này được khảm một viên kim cương lớn.

项链上镶嵌着一颗晶莹的蓝宝石。

xiàng liàn shàng xiāng qiàn zhe yì kē jīng yíng de lán bǎo shí.

Trên dây chuyền khảm một viên đá sapphire trong suốt lung linh.

Hỏi đáp về chữ 嵌

嵌 nghĩa là gì?

嵌 (qiàn) nghĩa là khảm; nạm.

Cách viết chữ 嵌 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 嵌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 嵌 thuộc bộ Sơn (山).

Chữ 嵌 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 镶嵌 (xiāng qiàn) – khảm; 嵌入 (qiàn rù) – chèn vào; 嵌套 (qiàn tào) – lồng nhau; 嵌进 (qiàn jìn) – được nhúng vào; 赤嵌楼 (chì kǎn lóu) – Tháp Xích Khám (trước đây là Pháo đài Provintia) ở Đài Nam, Đài Loan…; 嵌入式衣柜 (qiàn rù shì yī guì) – tủ quần áo âm tường.