XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

镶黄旗 đọc là xiāng huáng qí, nghĩa là Kỳ viền vàng hoặc Hövööt Shar khoshuu ở Xilingol League 锡林郭勒盟 (xī lín guō lè méng), Nội Mông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

镶黄旗

[xiāng huáng qí] [镶 黄 旗]

Kỳ viền vàng hoặc Hövööt Shar khoshuu ở Xilingol League 锡林郭勒盟 (xī lín guō lè méng), Nội Mông

Hỏi đáp về từ 镶黄旗

镶黄旗 nghĩa là gì?

镶黄旗 (xiāng huáng qí) nghĩa là Kỳ viền vàng hoặc Hövööt Shar khoshuu ở Xilingol League 锡林郭勒盟 (xī lín guō lè méng), Nội Mông.

Cách viết 镶黄旗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 镶, 黄, 旗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.