锦旗 đọc là jǐn qí, nghĩa là biểu ngữ lụa (như một phần thưởng hoặc quà tặng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 锦旗
锦旗 nghĩa là gì?
锦旗 (jǐn qí) nghĩa là biểu ngữ lụa (như một phần thưởng hoặc quà tặng). Đây là từ thuộc HSK 8.
Cách viết 锦旗 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 锦, 旗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 锦旗?
Thường gặp: 杭锦旗 (háng jǐn qí) – cờ hiệu Hàng Cẩm, tiếng Mông Cổ là Xanggin khoshuu, thuộc châu Ordos….