XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

锦旗 đọc là jǐn qí, nghĩa là biểu ngữ lụa (như một phần thưởng hoặc quà tặng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

锦旗【錦旗】

[jǐn qí] [锦 旗]

biểu ngữ lụa (như một phần thưởng hoặc quà tặng)

用锦缎制作的奖励或纪念旗帜。

患者家属向医院送来了一面锦旗。

huàn zhě jiā shǔ xiàng yī yuàn sòng lái le yí miàn jǐn qí.

Người nhà bệnh nhân đã gửi tặng một bức cờ thêu cho bệnh viện.

Hỏi đáp về từ 锦旗

锦旗 nghĩa là gì?

锦旗 (jǐn qí) nghĩa là biểu ngữ lụa (như một phần thưởng hoặc quà tặng). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 锦旗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 锦, 旗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 锦旗?

Thường gặp: 杭锦旗 (háng jǐn qí) – cờ hiệu Hàng Cẩm, tiếng Mông Cổ là Xanggin khoshuu, thuộc châu Ordos….