XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 锦 đọc là jǐn, nghĩa là gấm; công việc thêu. Thuộc bộ Kim 金. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

锦

[jǐn]

gấm; công việc thêu; rực rỡ

王老师,锦标赛马上到了,我膝盖恢复还是这么慢。

wáng lǎo shī, jǐn biāo sài mǎ shàng dào le, wǒ xī gài huī fù hái shì zhè me màn.

Thầy Vương, giải vô địch sắp đến rồi, đầu gối em hồi phục vẫn chậm thế này.

Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…

这面锦旗上写着对老师的感谢。

zhè miàn jǐn qí shàng xiě zhe duì lǎo shī de gǎn xiè.

Trên bức cờ thêu này có ghi lời cảm ơn dành cho thầy cô.

那本周末的全国锦标赛,我们需要帮他申请退赛吗?

nà běn zhōu mò de quán guó jǐn biāo sài, wǒ men xū yào bāng tā shēn qǐng tuì sài ma?

Vậy giải vô địch quốc gia cuối tuần này, chúng ta có cần giúp anh ấy nộp đơn rút lui không?

Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于

Hỏi đáp về chữ 锦

锦 nghĩa là gì?

锦 (jǐn) nghĩa là gấm; công việc thêu.

Cách viết chữ 锦 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 锦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 锦 thuộc bộ Kim (金).

Chữ 锦 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 锦绣前程 (jǐn xiù qián chéng) – tương lai tươi sáng; 锦旗 (jǐn qí) – biểu ngữ lụa (như một phần thưởng hoặc quà tặng); 什锦 (shí jǐn) – (món ăn) thập cẩm; 十锦 (shí jǐn) – biến thể của 什锦 (shí jǐn); 富锦 (fù jǐn) – Fujin, thành phố cấp huyện ở Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯 (jiā mù sī),…; 杭锦 (háng jǐn) – cờ Hàng Cẩm, Mông Cổ Xanggin khoshuu, thuộc địa khu Ordos 鄂尔多斯 (è ěr….