XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

锦绣前程 đọc là jǐn xiù qián chéng, nghĩa là tương lai tươi sáng; triển vọng rực rỡ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

锦绣前程【錦繡前程】

[jǐn xiù qián chéng] [锦 绣 前 程]

tương lai tươi sáng; triển vọng rực rỡ

形容前途十分美好

老师祝愿每一位毕业生都能拥有锦绣前程。

lǎo shī zhù yuàn měi yí wèi bì yè shēng dōu néng yōng yǒu jǐn xiù qián chéng.

Thầy cô chúc mỗi bạn học sinh tốt nghiệp đều có một tiền đồ xán lạn.

Hỏi đáp về từ 锦绣前程

锦绣前程 nghĩa là gì?

锦绣前程 (jǐn xiù qián chéng) nghĩa là tương lai tươi sáng; triển vọng rực rỡ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 锦绣前程 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 锦, 绣, 前, 程 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.