XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 绣 đọc là xiù, nghĩa là thêu. Thuộc bộ Mịch 糸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

绣【繡】

[xiù]

thêu

用针线在织物上刺缀花纹或文字。

母亲用丝线在锦缎上绣了一对栩栩如生的鸳鸯。

mǔ qīn yòng sī xiàn zài jǐn duàn shàng xiù le yí duì xǔ xǔ rú shēng de yuān yāng.

Mẹ dùng chỉ tơ thêu một đôi uyên ương sống động như thật trên tấm gấm.

Đồ thêu; tác phẩm thêu

刺绣的制成品或花纹。

店里摆满了各式各样的名贵刺绣。

diàn lǐ bǎi mǎn le gè shì gè yàng de míng guì cì xiù.

Trong tiệm bày đầy đủ các loại đồ thêu quý giá.

王老师,您看了最近很火的非遗刺绣短视频吗?

wáng lǎo shī, nín kàn le zuì jìn hěn huǒ de fēi yí cì xiù duǎn shì pín ma?

Thầy Vương, thầy đã xem video ngắn về nghệ thuật thêu di sản phi vật thể rất hot dạo gần đây chưa?

Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản

是啊,不仅有传统刺绣和茶艺,还有现代数字艺术展品呢。

shì a, bù jǐn yǒu chuán tǒng cì xiù hé chá yì, hái yǒu xiàn dài shù zì yì shù zhǎn pǐn ne.

Đúng vậy, không chỉ có thêu truyền thống và nghệ thuật trà, mà còn có các hiện vật trưng bày nghệ thuật số hiện đại nữa.

Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗

她从小跟母亲学习刺绣技艺。

tā cóng xiǎo gēn mǔ qīn xué xí cì xiù jì yì.

Cô ấy từ nhỏ đã học kỹ thuật thêu thùa từ mẹ.

Hỏi đáp về chữ 绣

绣 nghĩa là gì?

绣 (xiù) nghĩa là thêu. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 绣 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 绣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 绣 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 绣 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 锦绣前程 (jǐn xiù qián chéng) – tương lai tươi sáng; 刺绣 (cì xiù) – thêu; 湘绣 (xiāng xiù) – Thêu Hồ Nam, một trong bốn kiểu thêu truyền thống chính của Trung Qu…; 粤绣 (yuè xiù) – thêu Quảng Đông, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính củ…; 绣帷 (xiù wéi) – thảm thêu; 绣花 (xiù huā) – thêu.