粤绣
[yuè xiù] [粤 绣]
thêu Quảng Đông, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại kia là tô thêu 苏绣 (sū xiù), thêu Tương 湘绣 (xiāng xiù) và thục thêu 蜀绣 (shǔ xiù))
粤绣 đọc là yuè xiù, nghĩa là thêu Quảng Đông, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại kia là tô thêu 苏绣 (sū xiù), thêu Tương 湘绣 (xiāng xiù) và thục thêu 蜀绣 (shǔ xiù)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuè xiù] [粤 绣]
thêu Quảng Đông, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại kia là tô thêu 苏绣 (sū xiù), thêu Tương 湘绣 (xiāng xiù) và thục thêu 蜀绣 (shǔ xiù))
粤绣 (yuè xiù) nghĩa là thêu Quảng Đông, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại kia là tô thêu 苏绣 (sū xiù), thêu Tương 湘绣 (xiāng xiù) và thục thêu 蜀绣 (shǔ xiù)).
Viết lần lượt từng chữ 粤, 绣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.