XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 粤 đọc là yuè, nghĩa là tiếng Quảng Đông; tên gọi tắt của Quảng Đông 广东 (guǎng dōng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

粤

[yuè]

tiếng Quảng Đông; tên gọi tắt của Quảng Đông 广东 (guǎng dōng)

这家店的粤式点心味道很正宗。

zhè jiā diàn de yuè shì diǎn xīn wèi dào hěn zhèng zōng.

Món điểm tâm kiểu Quảng Đông của quán này vị rất chuẩn.

这家酒楼的粤菜非常地道。

zhè jiā jiǔ lóu de yuè cài fēi cháng dì dào.

Món Quảng Đông của nhà hàng này rất chuẩn vị.

Hỏi đáp về chữ 粤

粤 nghĩa là gì?

粤 (yuè) nghĩa là tiếng Quảng Đông; tên gọi tắt của Quảng Đông 广东 (guǎng dōng).

Cách viết chữ 粤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 粤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 粤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 百粤 (bǎi yuè) – Bách Việt, thuật ngữ chỉ các nhóm dân tộc phía nam; 粤剧 (yuè jù) – Kinh kịch Quảng Đông; 粤拼 (yuè pīn) – Jyutping, một trong nhiều hệ thống phiên âm tiếng Quảng Đông; 粤海 (yuè hǎi) – Quảng Đông-Hải Nam; 粤绣 (yuè xiù) – thêu Quảng Đông, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính củ…; 粤菜 (yuè cài) – ẩm thực Quảng Đông.