百粤
[bǎi yuè] [百 粤]
Bách Việt, thuật ngữ chỉ các nhóm dân tộc phía nam; cũng viết là 百越
百粤 đọc là bǎi yuè, nghĩa là Bách Việt, thuật ngữ chỉ các nhóm dân tộc phía nam; cũng viết là 百越. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎi yuè] [百 粤]
Bách Việt, thuật ngữ chỉ các nhóm dân tộc phía nam; cũng viết là 百越
百粤 (bǎi yuè) nghĩa là Bách Việt, thuật ngữ chỉ các nhóm dân tộc phía nam; cũng viết là 百越.
Viết lần lượt từng chữ 百, 粤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.