粤菜
[yuè cài] [粤 菜]
ẩm thực Quảng Đông
这家酒楼的粤菜非常地道。
zhè jiā jiǔ lóu de yuè cài fēi cháng dì dào.Món Quảng Đông của nhà hàng này rất chuẩn vị.
粤菜 đọc là yuè cài, nghĩa là ẩm thực Quảng Đông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuè cài] [粤 菜]
ẩm thực Quảng Đông
这家酒楼的粤菜非常地道。
zhè jiā jiǔ lóu de yuè cài fēi cháng dì dào.Món Quảng Đông của nhà hàng này rất chuẩn vị.
粤菜 (yuè cài) nghĩa là ẩm thực Quảng Đông.
Viết lần lượt từng chữ 粤, 菜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.