XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

湘绣 đọc là xiāng xiù, nghĩa là Thêu Hồ Nam, một trong bốn kiểu thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại kia là Tô Châu 苏绣 (sū xiù), Quảng Đông 粤绣 (yuè xiù) và Thục 蜀绣 (shǔ xiù)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

湘绣

[xiāng xiù] [湘 绣]

Thêu Hồ Nam, một trong bốn kiểu thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại kia là Tô Châu 苏绣 (sū xiù), Quảng Đông 粤绣 (yuè xiù) và Thục 蜀绣 (shǔ xiù))

Hỏi đáp về từ 湘绣

湘绣 nghĩa là gì?

湘绣 (xiāng xiù) nghĩa là Thêu Hồ Nam, một trong bốn kiểu thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại kia là Tô Châu 苏绣 (sū xiù), Quảng Đông 粤绣 (yuè xiù) và Thục 蜀绣 (shǔ xiù)).

Cách viết 湘绣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 湘, 绣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.