XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 湘 đọc là xiāng, nghĩa là viết tắt của Hồ Nam 湖南, tỉnh ở miền trung nam Trung Quốc; viết tắt của sông Tương, tỉnh Hồ Nam. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

湘

[xiāng]

viết tắt của Hồ Nam 湖南, tỉnh ở miền trung nam Trung Quốc; viết tắt của sông Tương, tỉnh Hồ Nam

我们计划今年秋天去凤凰旅游,感受湘西独特的民族风情。

wǒ men jì huà jīn nián qiū tiān qù fèng huáng lǚ yóu, gǎn shòu xiāng xī dú tè de mín zú fēng qíng.

Chúng tôi dự định mùa thu năm nay sẽ đi du lịch Phượng Hoàng để cảm nhận phong tục dân tộc độc đáo của miền Tây Hồ Nam.

Hỏi đáp về chữ 湘

湘 nghĩa là gì?

湘 (xiāng) nghĩa là viết tắt của Hồ Nam 湖南, tỉnh ở miền trung nam Trung Quốc; viết tắt của sông Tương, tỉnh Hồ Nam.

Cách viết chữ 湘 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 湘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 湘 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 临湘 (lín xiāng) – thành phố cấp huyện Linxiang ở Nhạc Dương 岳阳 (yuè yáng), tỉnh Hồ Nam; 梁湘 (liáng xiāng) – Liang Xiang (1919-1989), thống đốc đầu tiên của Hải Nam; 湘东 (xiāng dōng) – quận Tương Đông của thành phố Bình Hương 萍乡市, Giang Tây; 湘乡 (xiāng xiāng) – Tương Hương, thành phố cấp huyện ở Tương Đàm 湘潭 (xiāng tán), Hồ Nam; 湘军 (xiāng jūn) – Quân đội Hồ Nam, lực lượng không chính quy được thành lập vào những…; 湘剧 (xiāng jù) – Kịch Tương (Hồ Nam).