绣花 đọc là xiù huā, nghĩa là thêu; thực hiện việc thêu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 绣花
绣花 nghĩa là gì?
绣花 (xiù huā) nghĩa là thêu; thực hiện việc thêu.
Cách viết 绣花 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 绣, 花 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 绣花?
Thường gặp: 绣花鞋 (xiù huā xié) – giày thêu.