XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

历程 đọc là lì chéng, nghĩa là quá trình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

历程【歷程】

[lì chéng] [历 程]

quá trình

经历的过程

回顾国家的发展历程,我们克服了无数困难。

huí gù guó jiā de fā zhǎn lì chéng, wǒ men kè fú le wú shù kùn nán.

Nhìn lại quá trình phát triển của đất nước, chúng ta đã vượt qua vô vàn khó khăn.

正是如此。学习是一个漫长而艰辛的历程,唯有锲而不舍、坚持到底者,方能笑到最后。

zhèng shì rú cǐ. xué xí shì yí gè màn cháng ér jiān xīn de lì chéng, wéi yǒu qiè ér bù shě, jiān chí dào dǐ zhě, fāng néng xiào dào zuì hòu.

Đúng vậy. Học tập là một hành trình đằng đẵng và gian khổ, chỉ có người bền bỉ không nản, kiên trì đến cùng, mới có thể cười đến cuối cùng.

Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃

这本画册记录了城市的发展历程。

zhè běn huà cè jì lù le chéng shì de fā zhǎn lì chéng.

Cuốn tập tranh này ghi lại quá trình phát triển của thành phố.

这篇访谈全面记录了他的创作历程。

zhè piān fǎng tán quán miàn jì lù le tā de chuàng zuò lì chéng.

Bài phỏng vấn này ghi chép toàn diện hành trình sáng tác của ông ấy.

Hỏi đáp về từ 历程

历程 nghĩa là gì?

历程 (lì chéng) nghĩa là quá trình. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 历程 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 历, 程 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 历程?

Thường gặp: 天路历程 (tiān lù lì chéng) – Chuyến hành hương, tiểu thuyết năm 1678 của John Bunyan (bản dịch ti….