XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 里 — làng, dặm

Bộ thủ số 166 · 7 nét

里Lý

làng, dặm

Thường gặpGặp trong 4 chữ HSK🏠 Nhà cửa & đường đi
Bính âm
lǐ
Hán Việt
Lý
Số nét
7
Khang Hy
#166
Bên phảiPhía dướiLinh hoạt

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

里 có ruộng 田 nằm trên đất 土: quanh ruộng có làng; đi xa khỏi làng thì tính bằng dặm.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có bộ 里 đôi khi liên quan tới làng, đồng quê hoặc khoảng cách, như 里 bên trong, 野 cánh đồng; nhiều chữ khác khó đoán nghĩa.

Nguồn gốc hình chữ

Chữ cổ kết hợp hình ruộng và đất, chỉ nơi cư dân sống quanh ruộng; sau dùng làm đơn vị đo dặm.

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 4 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 1 · 2 chữ

HSK 2 · 1 chữ

HSK 5 · 1 chữ