XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 钙 đọc là gài, nghĩa là canxi (hóa học). Thuộc bộ Kim 金. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

钙【鈣】

[gài]

canxi (hóa học)

一种金属化学元素

牛奶中含有丰富的钙,有助于骨骼发育。

niú nǎi zhōng hán yǒu fēng fù de gài, yǒu zhù yú gǔ gé fā yù.

Sữa bò chứa nhiều canxi, giúp ích cho sự phát triển của xương.

牛奶富含钙质,有助于骨骼健康。

niú nǎi fù hán gài zhì, yǒu zhù yú gǔ gé jiàn kāng.

Sữa giàu canxi, có lợi cho sức khỏe của xương.

这瓶牛奶含有丰富的钙质,对身体很好。

zhè píng niú nǎi hán yǒu fēng fù de gài zhì, duì shēn tǐ hěn hǎo.

Chai sữa này chứa lượng canxi phong phú, rất tốt cho cơ thể.

多喝牛奶不仅能补充钙质,还能强身壮体。

duō hē niú nǎi bù jǐn néng bǔ chōng gài zhì, hái néng qiáng shēn zhuàng tǐ.

Uống nhiều sữa không chỉ bổ sung canxi mà còn làm cho cơ thể thêm khỏe mạnh.

Hỏi đáp về chữ 钙

钙 nghĩa là gì?

钙 (gài) nghĩa là canxi (hóa học). Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 钙 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 钙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 钙 thuộc bộ Kim (金).

Chữ 钙 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 含钙 (hán gài) – chứa canxi; 钙化 (gài huà) – hóa vôi; 钙华 (gài huá) – (địa chất) đá tuf; 钙质 (gài zhì) – canxi; 氧化钙 (yǎng huà gài) – oxit canxi, CaO; 氯化钙 (lǜ huà gài) – canxi clorua.