XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

氧化钙 đọc là yǎng huà gài, nghĩa là oxit canxi, CaO; (tiếng lóng) (dùng thay cho 肏[cào], vì CaO giống cào). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 氧化钙

氧化钙 nghĩa là gì?

氧化钙 (yǎng huà gài) nghĩa là oxit canxi, CaO; (tiếng lóng) (dùng thay cho 肏[cào], vì CaO giống cào).

Cách viết 氧化钙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 氧, 化, 钙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 氧化钙?

Thường gặp: 氢氧化钙 (qīng yǎng huà gài) – hydroxit canxi Ca(OH)2.