XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

钙质 đọc là gài zhì, nghĩa là canxi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

钙质

[gài zhì] [钙 质]

canxi

牛奶富含钙质,有助于骨骼健康。

niú nǎi fù hán gài zhì, yǒu zhù yú gǔ gé jiàn kāng.

Sữa giàu canxi, có lợi cho sức khỏe của xương.

这瓶牛奶含有丰富的钙质,对身体很好。

zhè píng niú nǎi hán yǒu fēng fù de gài zhì, duì shēn tǐ hěn hǎo.

Chai sữa này chứa lượng canxi phong phú, rất tốt cho cơ thể.

多喝牛奶不仅能补充钙质,还能强身壮体。

duō hē niú nǎi bù jǐn néng bǔ chōng gài zhì, hái néng qiáng shēn zhuàng tǐ.

Uống nhiều sữa không chỉ bổ sung canxi mà còn làm cho cơ thể thêm khỏe mạnh.

Hỏi đáp về từ 钙质

钙质 nghĩa là gì?

钙质 (gài zhì) nghĩa là canxi.

Cách viết 钙质 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 钙, 质 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.