XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 钥 đọc là yuè, nghĩa là chìa khóa; cũng đọc là [yào]. Thuộc bộ Kim 金. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

钥

[yuè]

chìa khóa; cũng đọc là [yào]

灯关了。钥匙在我手里拿着呢。

dēng guān le. yào shi zài wǒ shǒu lǐ ná zhe ne.

Đèn tắt rồi ạ. Chìa khóa đang cầm trong tay em đây.

Trong bài: Khai báo trạng thái phòng học trước khi ra về · Trợ từ 着

你再找找,说不定钥匙在包里。

nǐ zài zhǎo zhǎo, shuō bú dìng yào shi zài bāo lǐ.

Bạn tìm lại xem, có khi chìa khóa ở trong túi đấy.

你看,那本书下面是不是钥匙?

nǐ kàn, nà běn shū xià miàn shì bu shì yào shi?

Em xem, dưới quyển sách kia có phải chìa khóa không?

Trong bài: Tìm chìa khóa cửa · 刚 và 刚才

Hỏi đáp về chữ 钥

钥 nghĩa là gì?

钥 (yuè) nghĩa là chìa khóa; cũng đọc là [yào].

Cách viết chữ 钥 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 钥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 钥 thuộc bộ Kim (金).

Chữ 钥 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 钥匙 (yào shi) – chìa khóa; 密钥 (mì yào) – khóa (mật mã); 权钥 (quán yào) – chìa khóa quyền lực; 锁钥 (suǒ yuè) – chìa khóa và ổ khóa; 配钥匙 (pèi yào shi) – đánh chìa khóa; 钥匙卡 (yào shi kǎ) – thẻ chìa khóa.