钥匙卡 đọc là yào shi kǎ, nghĩa là thẻ chìa khóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 钥匙卡
钥匙卡 nghĩa là gì?
钥匙卡 (yào shi kǎ) nghĩa là thẻ chìa khóa.
Cách viết 钥匙卡 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 钥, 匙, 卡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.