XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 匙 đọc là chí, nghĩa là cái thìa. Thuộc bộ Chủy 匕. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

匙

[chí]

cái thìa

灯关了。钥匙在我手里拿着呢。

dēng guān le. yào shi zài wǒ shǒu lǐ ná zhe ne.

Đèn tắt rồi ạ. Chìa khóa đang cầm trong tay em đây.

Trong bài: Khai báo trạng thái phòng học trước khi ra về · Trợ từ 着

你再找找,说不定钥匙在包里。

nǐ zài zhǎo zhǎo, shuō bú dìng yào shi zài bāo lǐ.

Bạn tìm lại xem, có khi chìa khóa ở trong túi đấy.

你看,那本书下面是不是钥匙?

nǐ kàn, nà běn shū xià miàn shì bu shì yào shi?

Em xem, dưới quyển sách kia có phải chìa khóa không?

Trong bài: Tìm chìa khóa cửa · 刚 và 刚才

Hỏi đáp về chữ 匙

匙 nghĩa là gì?

匙 (chí) nghĩa là cái thìa.

Cách viết chữ 匙 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 匙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 匙 thuộc bộ Chủy (匕).

Chữ 匙 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 钥匙 (yào shi) – chìa khóa; 一匙 (yī chí) – một muỗng; 汤匙 (tāng chí) – thìa canh; 茶匙 (chá chí) – thìa cà phê; 锁匙 (suǒ chí) – (phương ngữ) chìa khóa; 饭匙 (fàn chí) – muôi xới cơm.