XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 勺 đọc là sháo, nghĩa là cái thìa; cái muôi. Thuộc bộ Bao 勹. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

勺

[sháo]

cái thìa; cái muôi; lượng từ: 把 (bǎ)

煮汤时,你可以往锅里加入一勺盐。

zhǔ tāng shí, nǐ kě yǐ wǎng guō lǐ jiā rù yì sháo yán.

Khi nấu canh, bạn có thể cho thêm một thìa muối vào nồi.

把

“书”是名词,要用白勺“的”。

“ shū” shì míng cí, yào yòng bái sháo“ de”.

“Sách” là danh từ, cần dùng “的” chữ bạch-chước.

Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得

服务员,请再给我拿一把勺子。

fú wù yuán, qǐng zài gěi wǒ ná yì bǎ sháo zǐ.

Phục vụ ơi, vui lòng lấy thêm cho tôi một chiếc thìa.

桌上放着一双筷子和一把勺子。

zhuō shàng fàng zhe yì shuāng kuài zi hé yì bǎ sháo zǐ.

Trên bàn đặt một đôi đũa và một chiếc thìa.

Hỏi đáp về chữ 勺

勺 nghĩa là gì?

勺 (sháo) nghĩa là cái thìa; cái muôi. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 勺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 勺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 勺 thuộc bộ Bao (勹).

Chữ 勺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 勺子 (sháo zi) – cái muỗng; 公勺 (gōng sháo) – muỗng dùng để múc; 刮勺 (guā sháo) – cái nạo; 勺鸡 (sháo jī) – (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi koklass (Pucrasia macrolopha); 叉勺 (chā sháo) – muỗng nĩa kết hợp; 掌勺 (zhǎng sháo) – phụ trách nấu ăn.