叉勺 đọc là chā sháo, nghĩa là muỗng nĩa kết hợp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 叉勺
叉勺 nghĩa là gì?
叉勺 (chā sháo) nghĩa là muỗng nĩa kết hợp.
Cách viết 叉勺 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 叉, 勺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.