XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

叉子 đọc là chā zi, nghĩa là nĩa; lượng từ: 把 (bǎ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

叉子

[chā zi] [叉 子]

nĩa; lượng từ: 把 (bǎ)

取用食物等的带齿餐具

服务员,请拿一副筷子和一把叉子。

fú wù yuán, qǐng ná yí fù kuài zi hé yì bǎ chā zi.

Phục vụ, xin lấy một đôi đũa và một cái nĩa.

把

孩子用叉子叉起一块苹果放进嘴里。

hái zi yòng chā zi chā qǐ yí kuài píng guǒ fàng jìn zuǐ lǐ.

Đứa trẻ dùng nĩa xiên một miếng táo cho vào miệng.

Hỏi đáp về từ 叉子

叉子 nghĩa là gì?

叉子 (chā zi) nghĩa là nĩa; lượng từ: 把 (bǎ). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 叉子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 叉, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.