水勺 đọc là shuǐ sháo, nghĩa là cái muôi; cái gáo (múc nước). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 水勺
水勺 nghĩa là gì?
水勺 (shuǐ sháo) nghĩa là cái muôi; cái gáo (múc nước).
Cách viết 水勺 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 水, 勺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.