公开钥匙
[gōng kāi yào shi] [公 开 钥 匙]
khóa công khai (trong mã hóa)
公开钥匙 đọc là gōng kāi yào shi, nghĩa là khóa công khai (trong mã hóa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gōng kāi yào shi] [公 开 钥 匙]
khóa công khai (trong mã hóa)
公开钥匙 (gōng kāi yào shi) nghĩa là khóa công khai (trong mã hóa).
Viết lần lượt từng chữ 公, 开, 钥, 匙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.