XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鉴 đọc là jiàn, nghĩa là gương đồng (dùng thời cổ); phản chiếu. Thuộc bộ Kim 金. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鉴

[jiàn]

gương đồng (dùng thời cổ); phản chiếu; phản ánh

资料虽然繁多,但完全可以借鉴以往的方案。

zī liào suī rán fán duō, dàn wán quán kě yǐ jiè jiàn yǐ wǎng de fāng àn.

Tài liệu tuy nhiều, nhưng hoàn toàn có thể tham khảo các phương án trước đây.

Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况

我们需要借鉴国外的先进理念。

wǒ men xū yào jiè jiàn guó wài de xiān jìn lǐ niàn.

Chúng ta cần học hỏi quan niệm tiên tiến của nước ngoài.

行,到时候我们再请汉喃专家一起进行交叉鉴定。

xíng, dào shí hòu wǒ men zài qǐng hàn nán zhuān jiā yì qǐ jìn xíng jiāo chā jiàn dìng.

Được, đến lúc đó chúng ta lại mời chuyên gia Hán Nôm cùng nhau tiến hành giám định chéo.

Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定

Hỏi đáp về chữ 鉴

鉴 nghĩa là gì?

鉴 (jiàn) nghĩa là gương đồng (dùng thời cổ); phản chiếu.

Cách viết chữ 鉴 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鉴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 鉴 thuộc bộ Kim (金).

Chữ 鉴 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 借鉴 (jiè jiàn) – học hỏi từ kinh nghiệm của người khác; 鉴定 (jiàn dìng) – giám định; 鉴于 (jiàn yú) – xét thấy; 鉴别 (jiàn bié) – phân biệt; 鉴赏 (jiàn shǎng) – thưởng thức (như một người sành sõi); 印鉴 (yìn jiàn) – dấu ấn.