XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

印鉴 đọc là yìn jiàn, nghĩa là dấu ấn; con dấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

印鉴

[yìn jiàn] [印 鉴]

dấu ấn; con dấu; dấu từ con dấu dùng làm chữ ký

签发支票时务必仔细核对金额与印鉴,以确保资金结算的安全无误。

qiān fā zhī piào shí wù bì zǐ xì hé duì jīn é yǔ yìn jiàn, yǐ què bǎo zī jīn jié suàn de ān quán wú wù.

Khi ký phát séc nhất định phải đối chiếu kỹ số tiền và con dấu nhằm đảm bảo an toàn, chính xác trong thanh toán vốn.

Hỏi đáp về từ 印鉴

印鉴 nghĩa là gì?

印鉴 (yìn jiàn) nghĩa là dấu ấn; con dấu.

Cách viết 印鉴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 印, 鉴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.