XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鉴别 đọc là jiàn bié, nghĩa là phân biệt; phân định. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

鉴别【鑑別】

[jiàn bié] [鉴 别]

phân biệt; phân định

辨别事物的真伪或好坏

专家正在仔细鉴别这幅古画的真伪。

zhuān jiā zhèng zài zǐ xì jiàn bié zhè fú gǔ huà de zhēn wěi.

Chuyên gia đang tỉ mỉ phân biệt thật giả của bức tranh cổ này.

sự phân biệt; sự giám định

辨别真伪好坏的行为或能力

他对古董鉴别有很深的研究。

tā duì gǔ dǒng jiàn bié yǒu hěn shēn de yán jiū.

Ông ấy nghiên cứu rất sâu về việc giám định đồ cổ.

Hỏi đáp về từ 鉴别

鉴别 nghĩa là gì?

鉴别 (jiàn bié) nghĩa là phân biệt; phân định. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 鉴别 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鉴, 别 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.