XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鉴赏 đọc là jiàn shǎng, nghĩa là thưởng thức (như một người sành sõi). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

鉴赏【鑑賞】

[jiàn shǎng] [鉴 赏]

thưởng thức (như một người sành sõi)

鉴定和欣赏艺术品或文学作品

他喜欢鉴赏古典音乐和艺术作品。

tā xǐ huan jiàn shǎng gǔ diǎn yīn yuè hé yì shù zuò pǐn.

Anh ấy thích thưởng thức âm nhạc cổ điển và các tác phẩm nghệ thuật.

话虽如此,但在国际大都市展出,能让全球公众无门槛地鉴赏文明的精华啊。

huà suī rú cǐ, dàn zài guó jì dà dū shì zhǎn chū, néng ràng quán qiú gōng zhòng wú mén kǎn dì jiàn shǎng wén míng de jīng huá a.

Dù nói vậy, nhưng trưng bày tại các đô thị quốc tế có thể giúp công chúng toàn cầu thưởng lãm tinh hoa văn minh mà không rào cản.

Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa

对这幅现代画作的鉴赏向来是见仁见智。

duì zhè fú xiàn dài huà zuò de jiàn shǎng xiàng lái shì jiàn rén jiàn zhì.

Việc thưởng thức bức tranh hiện đại này xưa nay luôn tùy thuộc vào góc nhìn mỗi người.

Hỏi đáp về từ 鉴赏

鉴赏 nghĩa là gì?

鉴赏 (jiàn shǎng) nghĩa là thưởng thức (như một người sành sõi). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 鉴赏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鉴, 赏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 鉴赏?

Thường gặp: 鉴赏家 (jiàn shǎng jiā) – người sành sỏi.