XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

欣赏 đọc là xīn shǎng, nghĩa là thưởng thức; tận hưởng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

欣赏【欣賞】

[xīn shǎng] [欣 赏]

thưởng thức; tận hưởng; ngưỡng mộ

享受美好事物;看重并喜欢

我很欣赏他认真工作的态度。

wǒ hěn xīn shǎng tā rèn zhēn gōng zuò de tài dù.

Tôi rất ngưỡng mộ thái độ làm việc nghiêm túc của anh ấy.

没错,京剧比我们想象中更容易欣赏。

méi cuò, jīng jù bǐ wǒ men xiǎng xiàng zhōng gèng róng yì xīn shǎng.

Không sai, Kinh kịch dễ thưởng thức hơn so với chúng ta tưởng tượng.

Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V

好的,您主要希望帮助视力障碍观众欣赏古典绘画吗?

hǎo de, nín zhǔ yào xī wàng bāng zhù shì lì zhàng ài guān zhòng xīn shǎng gǔ diǎn huì huà ma?

Vâng, thầy chủ yếu hy vọng giúp khán giả khiếm thị thưởng thức hội họa cổ điển đúng không ạ?

Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句

他们坐在海边欣赏美丽的夕阳。

tā men zuò zài hǎi biān xīn shǎng měi lì de xī yáng.

Họ ngồi bên bờ biển ngắm ánh hoàng hôn tuyệt đẹp.

Hỏi đáp về từ 欣赏

欣赏 nghĩa là gì?

欣赏 (xīn shǎng) nghĩa là thưởng thức; tận hưởng. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 欣赏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 欣, 赏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.