XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

年鉴 đọc là nián jiàn, nghĩa là báo cáo thường niên; niên giám. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 年鉴

年鉴 nghĩa là gì?

年鉴 (nián jiàn) nghĩa là báo cáo thường niên; niên giám.

Cách viết 年鉴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 年, 鉴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 年鉴?

Thường gặp: 德法年鉴 (dé fǎ nián jiàn) – Deutsch-Französische Jahrbücher (xuất bản một lần năm 1844 bởi Karl….