XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

年报 đọc là nián bào, nghĩa là báo cáo thường niên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

年报

[nián bào] [年 报]

báo cáo thường niên

公司年报的概况显示利润增长。

gōng sī nián bào de gài kuàng xiǎn shì lì rùn zēng zhǎng.

Bản tóm tắt báo cáo năm của công ty cho thấy lợi nhuận tăng.

今年报考这所学校的人很多。

jīn nián bào kǎo zhè suǒ xué xiào de rén hěn duō.

Năm nay người đăng ký dự thi trường này rất đông.

公司在年报中披露了最新的财务数据。

gōng sī zài nián bào zhōng pī lù le zuì xīn de cái wù shù jù.

Công ty đã công bố dữ liệu tài chính mới nhất trong báo cáo hàng năm.

Hỏi đáp về từ 年报

年报 nghĩa là gì?

年报 (nián bào) nghĩa là báo cáo thường niên.

Cách viết 年报 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 年, 报 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 年报?

Thường gặp: 中国青年报 (zhōng guó qīng nián bào) – Nhật báo Thanh Niên Trung Quốc, www.cyol.net; 北京青年报 (běi jīng qīng nián bào) – Báo Thanh niên Bắc Kinh, tờ báo thành lập năm 1949.