XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 锤 đọc là chuí, nghĩa là búa; rèn thành hình. Thuộc bộ Kim 金. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

锤【錘】

[chuí]

búa; rèn thành hình; cái quả cân (ví dụ: của cân đòn hoặc cân bàn)

敲击工具;敲打;秤锤。

他拿着一把锤子修理桌子。

tā ná zhe yì bǎ chuí zǐ xiū lǐ zhuō zi.

Anh ấy cầm một cái búa để sửa bàn.

他拿锤子把一颗长钉敲进木板。

tā ná chuí zǐ bǎ yì kē cháng dīng qiāo jìn mù bǎn.

Anh ấy cầm búa gõ một chiếc đinh dài vào tấm ván gỗ.

工人用锤子把钉子钉进了木板里。

gōng rén yòng chuí zǐ bǎ dīng zi dīng jìn le mù bǎn lǐ.

Người thợ dùng búa đóng đinh vào tấm gỗ.

他找不到锤子,只好用石头代替。

tā zhǎo bú dào chuí zǐ, zhǐ hǎo yòng shí tou dài tì.

Anh ấy không tìm được cái búa, đành dùng đá thay thế.

Hỏi đáp về chữ 锤

锤 nghĩa là gì?

锤 (chuí) nghĩa là búa; rèn thành hình. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 锤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 锤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 锤 thuộc bộ Kim (金).

Chữ 锤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 锤子 (chuí zi) – cái búa; 大锤 (dà chuí) – búa tạ; 实锤 (shí chuí) – (từ mới khoảng năm 2014) (tiếng lóng) bằng chứng chắc chắn; 手锤 (shǒu chuí) – cái vồ; 气锤 (qì chuí) – búa hơi; 测锤 (cè chuí) – quả dọi.