XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大锤 đọc là dà chuí, nghĩa là búa tạ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大锤

[dà chuí] [ĐẠI 锤]

búa tạ

工人们正在用大锤砸墙。

gōng rén men zhèng zài yòng dà chuí zá qiáng.

Thợ đang dùng búa lớn đập tường.

Hỏi đáp về từ 大锤

大锤 nghĩa là gì?

大锤 (dà chuí) nghĩa là búa tạ.

Cách viết 大锤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 锤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.