手锤 đọc là shǒu chuí, nghĩa là cái vồ; dùi trống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 手锤
手锤 nghĩa là gì?
手锤 (shǒu chuí) nghĩa là cái vồ; dùi trống.
Cách viết 手锤 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 手, 锤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.